AWT420 là bộ truyền tín hiệu đa năng của ABB dùng trong phân tích nước, có hai kênh vào và cấp nguồn bốn dây. Thiết bị nhận tín hiệu từ sensor pH, ORP và nhiệt độ, hiển thị trên màn hình màu và truyền dữ liệu đến hệ thống điều khiển hoặc bộ ghi dữ liệu.
Thiết kế dạng mô-đun cho phép dùng cùng một thiết bị với nhiều loại mô-đun sensor và truyền thông. Tài liệu hãng giới thiệu ứng dụng cho nước uống, nước thải, nước công nghiệp và nước cấp nhà máy điện.
Đo pH, ORP và nhiệt độ
Mô-đun pH và ORP dùng được với dải sensor tương tự của ABB cũng như phần lớn sensor của hãng khác. Thiết bị đo pH trong dải 0-14 pH, độ phân giải 0.01 pH và ORP trong dải ±2,000 mV. Ngõ vào nhiệt độ tự nhận Pt100, Pt1000 và Balco 3k để bù nhiệt độ cho phép đo.
Với chất lỏng có pH thay đổi theo nhiệt độ, người dùng nhập hệ số dung dịch để bù. Thiết bị cũng nhận sensor số EZLink cắm là chạy, gồm sensor pH và ORP 100 GP-D, 100 ULTRA-D, 500 PRO-D, 700 ULTRA-D, sensor độ đục ATS430, oxy hòa tan ADS420 và clo ACL420.
Hiển thị, lưu trữ và truyền thông
Màn hình màu hiển thị đồ thị xu hướng cho từng sensor, có menu cài đặt từng bước (Easy Setup) và chẩn đoán tự động theo NAMUR NE 107. Thiết bị ghi liên tục dữ liệu đo và các nhật ký kiểm toán, cảnh báo, hiệu chuẩn, chẩn đoán có đóng dấu ngày giờ, lưu trên thẻ SD đến 32 GB để phục vụ truy xuất dữ liệu.
Các mô-đun truyền thông gồm HART, Ethernet, PROFIBUS DP và Modbus RS485, có thể chọn khi đặt hàng hoặc lắp bổ sung tại hiện trường. Kết nối Bluetooth cho phép xem dữ liệu, nhật ký và nhiệm vụ bảo trì bằng điện thoại thông minh.
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | ABB |
| Kiểu thiết bị | Bộ truyền 4 dây, hai kênh vào, dạng mô-đun |
| Số ngõ vào | Tối đa 2 sensor tương tự hoặc số |
| Thông số đo | pH, ORP (oxy hóa khử), nhiệt độ; tùy mô-đun còn đo độ dẫn, độ đục, oxy hòa tan, clo |
| Dải đo pH | 0-14 pH, độ phân giải 0.01 pH, độ lặp lại ±0.01 pH |
| Dải đo ORP | ±2,000 mV, độ phân giải 1 mV |
| Loại sensor pH và ORP | pH: điện cực thủy tinh, antimon; ORP: bạch kim, vàng |
| Trở kháng ngõ vào pH | Lớn hơn 1×10^13 Ω |
| Nhiệt độ | Tự nhận Pt100, Pt1000, Balco 3k (2 hoặc 3 dây), -20 đến 200 °C, độ phân giải 0.1 °C |
| Bù nhiệt độ | pH: thủ công, Nernst tự động, Nernst có hệ số dung dịch; ORP: thủ công, hệ số bù dung dịch |
| Thời gian đáp ứng | Dưới 3 giây cho 90 % bước nhảy khi tắt làm trơn |
| Màn hình | Màu TFT 3.5 inch (89 mm), có đèn nền |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ tiêu chuẩn, 4 ngõ khi có bo mô-đun; độ chính xác ±0.25 % giá trị đọc hoặc 10 µA |
| Rơ-le | 4 rơ-le chuyển mạch đơn, lập trình được; 5 A tại 110/240 V AC hoặc 30 V DC |
| Vào ra số | 1 kênh, lập trình làm ngõ vào hoặc ngõ ra |
| Truyền thông tùy chọn | HART 7, Ethernet (HTTP, HTTPS, FTP, SFTP), PROFIBUS DP, Modbus RTU RS485 |
| Kết nối không dây | Bluetooth, ứng dụng EZLink Connect trên iOS và Android |
| Lưu trữ | Thẻ SD đến 32 GB; nhật ký kiểm toán, cảnh báo, hiệu chuẩn, chẩn đoán |
| Điều khiển | PID hai kênh: analog, độ rộng xung, tần số xung |
| Nguồn cấp | 100-240 V AC ±10 %, 50/60 Hz hoặc 24 V DC (18-36 V DC); dưới 15 W |
| Vỏ bảo vệ | IP66/NEMA 4X; nhôm (1.36 kg) hoặc polycarbonate (1 kg) |
| Kích thước (cao×rộng×sâu) | 144×144×99 mm |
| Lắp đặt | Treo tường, lắp panel hoặc gắn ống; có mái che tùy chọn |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 55 °C; độ ẩm đến 95 % RH không ngưng tụ |
Lắp đặt, hiệu chuẩn và bảo trì
Tính năng hiệu chuẩn một nút (One-Button Calibration) cho phép bắt đầu hiệu chuẩn sensor mà không cần vào menu. Truy cập được phân quyền nhiều cấp gồm chỉ xem, hiệu chuẩn và nâng cao; các cấp hiệu chuẩn và nâng cao được bảo vệ bằng mật khẩu do người dùng đặt. Rơ-le hoặc ngõ ra số có thể gán chương trình làm sạch sensor theo xung hoặc liên tục.
Tần suất hiệu chuẩn sensor pH phụ thuộc môi trường nước và loại sensor, cần xác định theo hướng dẫn của hãng và thực tế vận hành. Việc đấu nối cần thực hiện bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
VIETMAP Environment có thể hỗ trợ chọn mô-đun sensor, mô-đun truyền thông, vị trí lắp và lịch hiệu chuẩn cho thiết bị đo pH, ORP và nhiệt độ tại từng điểm quan trắc.