UviTec Multi-LED AUV506 là cảm biến quang phổ của ABB, đo chất hữu cơ và một số hợp chất trong nước bằng đèn LED cực tím và ánh sáng nhìn thấy. Cảm biến lắp theo kiểu đường rẽ, gắn trực tiếp lên tường, lan can hoặc tấm đế của hệ thống. Mẫu được cấp từ nguồn có áp hoặc từ kênh hở thông qua bộ bơm phụ kiện.
Tài liệu hãng công bố ba dòng sensor 1000, 2000 và 4000, khác nhau về buồng đo và độ dài đường quang để phủ dải đo từ nước thải đến nước tinh khiết. Bộ cung cấp gồm sensor Multi-LED, buồng đo, chai hiệu chuẩn và bộ hút ẩm. Bộ điều khiển và phụ kiện được bán riêng.
Nguyên lý đo quang phổ
Nhiều hợp chất trong nước hấp thụ ánh sáng ở vùng cực tím và vùng nhìn thấy, mức hấp thụ tỷ lệ thuận với nồng độ. Cảm biến đo ở nhiều bước sóng, các chất gây nhiễu được bù trừ bằng bước sóng tham chiếu bổ sung.
Đây là phép đo quang học không dùng thuốc thử, thời gian lấy mẫu 30 giây. Các thông số theo tài liệu hãng gồm BOD, COD, TOC, DOC, UV254, UVT, TSS, độ màu, tảo, pemanganat, crom (VI), O3, THM và HAA. Dải đo BOD, COD, TOC, DOC phụ thuộc model được chọn, còn TSS, pemanganat, crom (VI), O3, THM và HAA phụ thuộc từng công trình nên cần trao đổi với ABB.
Lựa chọn dòng sensor và đường quang
Dòng 1000 phù hợp quan trắc mạch kín, áp suất cao hoặc nước thải nhiều chất rắn. Dòng 2000 dùng cho quan trắc nước thông thường. Dòng 4000 dùng cho nước tinh khiết. Đường quang càng ngắn thì dải đo càng rộng, đường quang càng dài thì càng phù hợp nồng độ thấp.
Dải đo trong bảng là ước tính theo số liệu hiện trường trước đây của hãng và có thể thay đổi theo đặc thù từng nhà máy. Ngoài các dải này, độ chính xác có thể giảm đáng kể, vì vậy cần xác nhận model theo ứng dụng cụ thể.
| Model | Đường quang | BOD (mg/L) | COD (mg/L) | TOC/DOC (mg/L) | UV254 (cm-1) | UVT (%) | Độ màu (PCU) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SL1005 | 0.5 mm | 0-6,000 | 0-14,000 | 0-3,500 | 0-40 | 0-100 | 0-20,000 |
| SL1010 | 1 mm | 0-3,000 | 0-7,000 | 0-1,750 | 0-20 | 0-100 | 0-10,000 |
| SL1020 | 2 mm | 0-1,500 | 0-3,500 | 0-875 | 0-10 | 0-100 | 0-5,000 |
| SL1040 | 4 mm | 0-750 | 0-1,750 | 0-440 | 0-5 | 0-100 | 0-2,500 |
| SL1100 | 10 mm | 0-300 | 0-700 | 0-175 | 0-2 | 1-100 | 0-1,000 |
| SL2010 | 1 mm | 0-3,000 | 0-7,000 | 0-1,750 | 0-20 | 0-100 | 0-10,000 |
| SL2020 | 2 mm | 0-1,500 | 0-3,500 | 0-875 | 0-10 | 0-100 | 0-5,000 |
| SL2040 | 4 mm | 0-750 | 0-1,750 | 0-440 | 0-5 | 0-100 | 0-2,500 |
| SL2080 | 8 mm | 0-375 | 0-875 | 0-220 | 0-2.5 | 1-100 | 0-1,250 |
| SL4025 | 25 mm | 0-120 | 0-280 | 0-70 | 0-0.8 | 16-100 | 0-400 |
| SL4050 | 50 mm | 0-60 | 0-140 | 0-35 | 0-0.4 | 40-100 | 0-200 |
| SL4100 | 100 mm | 0-30 | 0-70 | 0-17.5 | 0-0.2 | 63-100 | 0-100 |
| SL4150 | 150 mm | 0-20 | 0-45 | 0-12 | 0-0.13 | 74-100 | 0-65 |
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | ABB |
| Nguyên lý | Hấp thụ quang phổ trong vùng cực tím và ánh sáng nhìn thấy, nguồn sáng UV LED, nhiều bước sóng tùy ứng dụng |
| Thông số đo | BOD, COD, TOC, DOC, UV254, UVT, TSS, độ màu, tảo, pemanganat, crom (VI), O3, THM, HAA |
| Dòng sensor | 1000, 2000, 4000 |
| Đường quang | Dòng 1000: 0.5, 1, 2, 4, 10 mm; dòng 2000: 1, 2, 4, 8 mm; dòng 4000: 25, 50, 100, 150 mm |
| Thời gian lấy mẫu | 30 giây |
| Lưu lượng mẫu | Dòng 1000: 500-1,000 mL/phút; dòng 2000 và 4000: 300-1,000 mL/phút |
| Áp suất tối đa | Dòng 1000: 5.86 bar (85 psi); dòng 2000 và 4000: 1.38 bar (20 psi) |
| Đầu nối chất lỏng | Dòng 1000: ống ngoài 9.5 mm (0.375 in); dòng 2000 và 4000: ống ngoài 6.35 mm (0.25 in), loại cắm nhanh |
| Vật liệu tiếp xúc mẫu | Dòng 1000: Kynar, FEP, thạch anh, SS316L, Viton; dòng 2000 và 4000: Kynar, polyetylen, thạch anh, SS316L, Viton |
| Nhiệt độ môi trường | 0 đến 45 °C |
| Nhiệt độ nước | 0 đến 90 °C tại nhiệt độ môi trường 21 °C; dải này chỉ xét theo vật liệu, cần xác nhận với ABB theo ứng dụng |
| Vỏ bảo vệ | NEMA 4X, treo tường |
| Kích thước (cao×rộng×sâu) | Dòng 1000 và 2000: 432×362×190 mm; dòng 4000: 402×351×229 mm |
| Khối lượng | Dòng 1000 và 2000: 9.97 kg; dòng 4000: 10.88 kg |
| Cảnh báo | Tiếp điểm khô cấu hình được: ngưỡng cao, ngưỡng thấp, đèn yếu, phát hiện rò rỉ, lỗi hệ thống |
| Kiểm soát độ ẩm | Cảm biến độ ẩm và bộ hút ẩm cắm rời, tái sinh được |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tại nhà máy, có thể điều chỉnh tại hiện trường |
| Vệ sinh | Làm sạch hóa chất tại chỗ, có tùy chọn tự động |
Bộ điều khiển, phụ kiện và bảo trì
Sensor làm việc với bộ điều khiển UviTec Controller hoặc UviTec Controller Pro. Phụ kiện gồm hệ thống làm sạch hóa chất tự động UviTec Clean, bộ bơm kèm làm sạch UviTec Pump Clean, Pump Clean Pro cho mẫu nhiều chất rắn, bộ cấp mẫu kép Dual Feed để đo hai dòng mẫu bằng một thiết bị và bộ khử bọt khí. Hãng còn cung cấp dịch vụ Liquid Ai gồm theo dõi từ xa, giám sát tình trạng hiệu chuẩn và phát hiện bất thường thành phần nước.
Sensor có tự chẩn đoán lỗi nội bộ, cảnh báo đèn yếu và rò rỉ. Bộ hút ẩm và buồng đo cần được kiểm tra, thay thế hoặc vệ sinh theo hướng dẫn; chu kỳ thực tế phụ thuộc chất lượng nước và chế độ vận hành.
VIETMAP Environment có thể hỗ trợ xác định dòng sensor, đường quang, bộ điều khiển, phụ kiện làm sạch và phương án hiệu chuẩn theo đặc tính nước thải tại từng điểm quan trắc.