Quay lại trang trước

Cảm biến quang Viomax CAS51D đo nitrat và SAC

Viomax CAS51D là cảm biến quang phổ UV của Endress+Hauser, đo nitrat hoặc SAC254 và quy đổi COD, TOC, không cần hóa chất, kết nối số Memosens.

Cảm biến quang Viomax CAS51D đo nitrat và SAC

Viomax CAS51D là cảm biến quang phổ của Endress+Hauser, có hai nhóm phiên bản: đo nitrat hoặc đo hệ số hấp thụ phổ SAC ở bước sóng 254 nm. Phiên bản SAC quy đổi được sang COD254 nm và TOC254 nm. Cảm biến nhúng trực tiếp trong bể, kênh hoặc lắp qua cụm dòng chảy.

Theo tài liệu hãng, phép đo không cần hệ thống lấy mẫu, xử lý mẫu hay hóa chất. Giá trị đo được xử lý ngay trong cảm biến, hiệu chuẩn tại nhà máy nên dùng được ngay, và kết nối số bằng công nghệ Memosens.

Nguyên lý đo

Ánh sáng từ đèn chớp xung đi qua khe đo, bộ tách tia chia chùm sáng cho hai bộ thu có bộ lọc: một bộ thu đo và một bộ thu tham chiếu. Với nitrat, ion nitrat và nitrit hấp thụ tia cực tím trong khoảng 190-230 nm theo tỷ lệ nồng độ; các yếu tố nhiễu như độ đục, bám bẩn và chất hữu cơ được loại bỏ bằng tính toán.

Với SAC, cảm biến dùng bước sóng đo 254 nm và bước sóng tham chiếu 550 nm, chuẩn hữu cơ là kali hydro phthalat (KHP). Quy đổi theo tài liệu hãng: COD = 1.176 × KHP, TOC = 0.4705 × KHP, và 1 (1/m) tương ứng 1.487 mg/L COD254 nm hoặc 0.595 mg/L TOC254 nm. Vì nhiều chất có đặc tính hấp thụ khác KHP nên hãng khuyến nghị hiệu chuẩn tại hiện trường.

Lựa chọn phiên bản theo khe đo và dải đo

MãKhe đoDải đoỨng dụng theo tài liệu
CAS51D-**A18 mmNO3-N 0.01-20 mg/L (NO3 0.04-80 mg/L)Nước sạch, COD (KHP) đến 125 mg/L và độ đục đến 50 FNU
CAS51D-**A22 mmNO3-N 0.1-50 mg/L (NO3 0.4-200 mg/L)Nước sạch và bùn hoạt tính
CAS51D-**C140 mmSAC 0.1-50 1/m; COD 0.15-75 mg/L; TOC 0.06-30 mg/LNước sạch, nước uống
CAS51D-**C28 mmSAC 0.5-250 1/m; COD 0.75-370 mg/L; TOC 0.3-150 mg/LNước sau xử lý, giám sát nước tự nhiên
CAS51D-**C32 mmSAC 1.5-700 1/m; COD 2.5-1000 mg/L; TOC 0.9-410 mg/LĐầu vào nhà máy xử lý, quá trình công nghiệp

Dải đo nitrat chịu ảnh hưởng của hàm lượng chất khô, tuổi bùn, màu, COD và nhiệt độ. Dải đo SAC chịu ảnh hưởng của COD và màu. Khi các yếu tố này khác nhiều so với chuẩn KHP, cần đối chiếu hoặc hiệu chuẩn tại hiện trường, tối đa 5 điểm do người dùng cung cấp.

Thông số kỹ thuật chính

Thông sốChi tiết
Hãng sản xuấtEndress+Hauser
Nguyên lýQuang phổ hấp thụ UV, đèn chớp xung, hai bộ thu đo và tham chiếu
Biến đo (nitrat)NO3-N (mg/L), NO3 (mg/L)
Biến đo (SAC)SAC254 nm (1/m), COD254 nm (mg/L), TOC254 nm (mg/L), độ truyền qua (%)
Sai số lớn nhất (nitrat)Khe 2 mm: ±0.2 mg/L dưới 10 mg/L, 2 % thang đo từ 10 mg/L; khe 8 mm: ±0.04 mg/L dưới 2 mg/L, 2 % thang đo từ 2 mg/L
Sai số lớn nhất (SAC)2 % giá trị cuối thang đo, theo chuẩn KHP
Độ lặp lạiNitrat: tối thiểu ±0.2 mg/L NO3-N; SAC: 0.5 % cuối thang đo (môi trường đồng nhất)
Độ trôiNitrat: dưới 0.1 mg/L NO3-N mỗi tuần; SAC: dưới 0.2 % cuối thang đo mỗi tuần
Độ nhạy chéo1.0 mg/L nitrit hiển thị là 0.8 mg/L nitrat
Nhiệt độ môi chất5-50 °C
Áp suất0.5-10 bar tuyệt đối
Nhiệt độ môi trường-20-60 °C
Cấp bảo vệIP68 (cột nước 1 m, 60 ngày, KCl 1 mol/L)
Vật liệuThép không gỉ 1.4404 (AISI 316L); cửa sổ quang bằng thủy tinh thạch anh; vòng đệm EPDM
Đầu nối cơ khíG1 và NPT ¾ inch
Khối lượngKhoảng 1.6 kg, chưa gồm cáp
Kết nốiCáp cố định, đầu bấm hoặc phích M12; chiều dài 3, 7 hoặc 15 m; tối đa 100 m đến bộ truyền
Giao tiếpSố hóa theo công nghệ Memosens

Lắp đặt, làm sạch và bảo trì

Cảm biến lắp qua cụm nhúng Flexdip CYA112 với giá đỡ CYH112, hoặc qua cụm dòng chảy Flowfit CYA251 hay cụm 71110000 cho lưu lượng nhỏ. Cần đặt cảm biến sao cho dòng chảy làm sạch khe đo. Hệ thống làm sạch bằng khí nén (kèm máy nén khí tùy chọn) giúp kéo dài chu kỳ bảo trì.

Thông số trong bài lấy theo tài liệu kỹ thuật hãng bản 10/2013. Khi chọn thiết bị, cần đối chiếu với bản mới nhất của Endress+Hauser.

VIETMAP Environment có thể hỗ trợ chọn phiên bản nitrat hoặc SAC, khe đo, cụm lắp đặt, hệ thống làm sạch khí nén và bộ truyền Liquiline phù hợp từng điểm quan trắc.

Tư vấn giải pháp

Bạn cần chuyên gia tư vấn giải pháp?

Bấm để liên hệ ngay