WQS-D-L10-P05 là cảm biến chất lượng nước quang phổ hai bước sóng, sử dụng phương pháp quang phổ hấp thụ UV-Vis để theo dõi các thành phần hữu cơ và một số chỉ tiêu liên quan trong nước. Cảm biến có chức năng bù độ đục, giao tiếp RS485 Modbus và thiết kế ngâm trực tiếp với cấp bảo vệ IP68. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần theo dõi liên tục tại đầu ra xử lý nước thải, mạng lưới nước mưa và nước thải, nước mặt hoặc lưu vực.
Theo tài liệu hãng, cảm biến dùng hai đèn LED để nhận diện đặc tính mẫu nước và thuật toán để tính toán giá trị đo. Phương pháp quang học giúp giảm nhu cầu sử dụng thuốc thử trong quá trình đo trực tuyến. Chu kỳ đo có thể cài đặt từ 1 đến 65535 giây, cho phép lựa chọn tần suất phù hợp với mục tiêu giám sát và điều kiện vận hành.
Khả năng đo của phiên bản L10
Với phiên bản WQS-D-L10-P05, tài liệu kỹ thuật công bố các dải đo chính gồm COD 0-500 mg/L, TOC 0-200 mg/L, BOD 0-300 mg/L, TUR 0-500 NTU, TSS 0-500 mg/L và UV254 0-400. Cảm biến cũng có kênh nhiệt độ trong dải 0-60 °C.
Độ phân giải và độ chính xác thay đổi theo thông số. COD, TOC và BOD có độ phân giải 0.01 mg/L, độ chính xác theo dung dịch chuẩn là ±2.5% hoặc ±2.5 mg/L. TUR có độ phân giải 0.01 NTU và độ chính xác theo dung dịch chuẩn là ±2.5% hoặc ±5 NTU. TSS có độ phân giải 1 mg/L và độ chính xác theo dung dịch chuẩn là ±5% hoặc ±5 mg/L. Các giá trị này được nêu theo điều kiện sử dụng dung dịch chuẩn trong tài liệu kỹ thuật.
Kết nối và lắp đặt
WQS-D-L10-P05 sử dụng giao diện phần cứng RS485 với giao thức Modbus RTU. Cảm biến dùng nguồn DC +12 V đến +24 V, công suất tiêu thụ <6 W, cáp tiêu chuẩn dài 6 m và thân bằng vật liệu AISI 316L. Kích thước cảm biến là φ45×325 mm, khối lượng 1.6 kg.
Tài liệu hướng dẫn khuyến nghị lắp cảm biến theo phương ngang khi ngâm trong nước. Cách lắp này giúp hạn chế chất rắn lơ lửng lắng trên cửa sổ quang học. Khoảng cách lắp tối thiểu theo sơ đồ là 100 mm. Giá đỡ lắp đặt không nằm trong phụ kiện tiêu chuẩn của cảm biến và cần được xác định riêng theo vị trí lắp đặt.
Thông số kỹ thuật chính
| Chỉ tiêu | Mã model | Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác (dung dịch chuẩn) |
|---|---|---|---|---|
| COD | WQS-D-L10-P05 | 0-500 mg/L | 0.01 mg/L | ±2.5% hoặc ±2.5 mg/L |
| TOC | WQS-D-L10-P05 | 0-200 mg/L | 0.01 mg/L | ±2.5% hoặc ±2.5 mg/L |
| BOD | WQS-D-L10-P05 | 0-300 mg/L | 0.01 mg/L | ±2.5% hoặc ±2.5 mg/L |
| TUR | WQS-D-L10-P05 | 0-500 NTU | 0.01 NTU | ±2.5% hoặc ±5 NTU |
| TSS | WQS-D-L10-P05 | 0-500 mg/L | 1 mg/L | ±5% hoặc ±5 mg/L |
| UV254 | WQS-D-L10-P05 | 0-400 | 0.01 | ±2.5% hoặc ±2.5 |
| Nhiệt độ | WQS-D-Lxx-P05 | 0-60 °C | 0.0625 °C | ±1 °C |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Googol |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Yêu cầu nguồn | DC +12 V đến +24 V |
| Chu kỳ đo | 1 đến 65535 giây |
| Nhiệt độ vận hành | 0 đến 50 °C |
| Áp suất | Tối đa 5 bar (73 psi) so với không khí, tại 2 đến 40 °C (35.6 đến 104 °F) |
| Công suất tiêu thụ | <6 W |
| Phương pháp làm sạch | Chổi làm sạch |
| Cấp bảo vệ IP | IP68 |
| Tốc độ dòng mẫu | <3 m/s |
| Giao diện phần cứng | RS485 |
| Giao thức | Modbus RTU |
| Kích thước khe / mm (D×L) | 10 mm; φ45×325 mm |
| Vật liệu | AISI 316L |
| Khối lượng | 1.6 kg |
| Thời hạn bảo hành | Một năm |
Lưu ý khi lựa chọn thông số
Một cảm biến đọc đồng thời COD và BOD khi kết nối với bộ truyền dòng DL của Googol. Khi kết nối với thiết bị khác, cần chọn một trong hai thông số COD hoặc BOD theo cấu hình. Tương tự, cảm biến chỉ chọn một trong hai thông số TUR hoặc TSS. Đây là điểm cần chốt trong giai đoạn thiết kế để tránh hiểu nhầm về số lượng thông số có thể khai thác đồng thời.
VIETMAP Environment có thể hỗ trợ khảo sát điều kiện dòng chảy, vị trí lắp, số lượng thông số cần theo dõi và phương án kết nối cảm biến với bộ truyền dữ liệu. Cấu hình cuối cùng nên được xác nhận bằng mẫu nước và điều kiện vận hành thực tế của dự án.