Đo pH là bước quan trọng khi đánh giá chất lượng nước. Cảm biến WQS-pH sử dụng phương pháp điện cực thủy tinh với điện cực thủy tinh và điện cực tham chiếu. Cảm biến hỗ trợ Modbus RS485 và có thể lắp ngâm trực tiếp hoặc qua buồng đo.
WQS-pH dùng cho nước mặt, nước cấp, nước uống, nước biển, nuôi trồng thủy sản và nước thải. Người dùng lựa chọn model, chiều dài cáp cảm biến và cấp bảo vệ IP theo vị trí lắp đặt.
Đo pH và nhiệt độ trong cùng một cảm biến
Cảm biến đo pH trong dải 0-14 pH, độ phân giải 0.01 pH, độ chính xác ±0.1 pH và độ lặp lại ±0.1 pH. Kênh nhiệt độ sử dụng PT1000, có dải 2-50 °C, độ phân giải 0.1 °C và độ chính xác ±1 °C.
Chu kỳ đo tối thiểu là 1 s và có thể điều chỉnh. Phương thức truyền thông Modbus RS485 cho phép kết nối với hệ thống thu thập dữ liệu tương ứng.
Lựa chọn phiên bản theo vị trí lắp
WQS-pH có các phiên bản dùng đầu nối hàng không 5 cực với cáp cảm biến dài 2 m hoặc cáp đi thẳng ra với cáp cảm biến dài 6 m. Nhóm dùng cho nước mặt hoặc nước uống gồm WQS-pH-S01, WQS-pH-S11, WQS-pH-A01 và WQS-pH-A11. Nhóm dùng cho nước thải gồm WQS-pH-S02, WQS-pH-S12, WQS-pH-A02 và WQS-pH-A12.
Đầu nối hàng không 5 cực có cấp bảo vệ IP65. Cáp đi thẳng ra có cấp bảo vệ IP68. Việc chọn model cần căn cứ vào môi trường nước, tủ thiết bị và đầu nối.
| Model | Mô tả | Ứng dụng | Cấp bảo vệ IP |
|---|---|---|---|
| WQS-pH-S01 | Đầu nối hàng không 5 cực, cáp dài 2 m, có ren kết nối chống nước | Nước mặt hoặc nước uống | IP65 |
| WQS-pH-S02 | Đầu nối hàng không 5 cực, cáp dài 2 m, có ren kết nối chống nước | Nước thải | IP65 |
| WQS-pH-S11 | Cáp đi thẳng ra, cáp dài 6 m, có ren kết nối chống nước | Nước mặt hoặc nước uống | IP68 |
| WQS-pH-S12 | Cáp đi thẳng ra, cáp dài 6 m, có ren kết nối chống nước | Nước thải | IP68 |
| WQS-pH-A01 | Đầu nối hàng không 5 cực, cáp dài 2 m | Nước mặt hoặc nước uống | IP65 |
| WQS-pH-A02 | Đầu nối hàng không 5 cực, cáp dài 2 m | Nước thải | IP65 |
| WQS-pH-A11 | Cáp đi thẳng ra, cáp dài 6 m | Nước mặt hoặc nước uống | IP68 |
| WQS-pH-A12 | Cáp đi thẳng ra, cáp dài 6 m | Nước thải | IP68 |
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Googol |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Nguyên lý | pH: Phương pháp điện cực thủy tinh; nhiệt độ: PT1000 |
| Dải đo | pH: 0-14 pH; nhiệt độ: 2-50 °C |
| Độ phân giải | pH: 0.01 pH; nhiệt độ: 0.1 °C |
| Độ chính xác | pH: ±0.1 pH; nhiệt độ: ±1 °C |
| Độ lặp lại | ±0.1 pH |
| Kích thước | φ25×228 mm (φ0.98×8.98 inch, kích thước thay đổi đôi chút tùy loại giao diện) |
| Khối lượng | 0.63 kg (khối lượng tịnh tối đa) |
| Nguồn cấp | DC +12 - +24 V |
| Phương thức lắp đặt | Ngâm trực tiếp, qua buồng đo |
| Chu kỳ đo | Tối thiểu 1 s, có thể điều chỉnh |
| Nhiệt độ vận hành | 2-50 °C (35.6-122 °F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | 2-50 °C (35.6-122 °F) |
| Chiều dài cáp cảm biến | Cáp đi thẳng ra: 6 m (19.69 ft.); đầu nối hàng không 5 cực: 2 m (6.56 ft.) |
| Phương thức truyền thông | Modbus RS485 |
| Yêu cầu mẫu | Nhiệt độ: 2-50 °C (35.6-122 °F); tốc độ dòng: 300-500 mL/phút; áp suất: không quá 1 bar, trong dòng nước ở 2-50 °C (35.6-122 °F) |
| Thời hạn bảo hành | Một năm |
Hiệu chuẩn và bảo trì
Tài liệu hướng dẫn nêu cách hiệu chuẩn bằng dung dịch chuẩn pH, thông thường từ hai điểm và có thể mở rộng đến năm điểm. Tài liệu tham khảo lịch hiệu chuẩn từ 1 đến 3 tháng và thay điện cực pH sau khoảng 12 tháng; thời gian thực tế phụ thuộc môi trường sử dụng.
Đầu điện cực thủy tinh cần được vệ sinh và bảo quản đúng hướng dẫn. Khi không sử dụng trong thời gian dài, không nên ngâm cảm biến trong nước cất hoặc nước khử ion. Cấu hình hệ thống nên bao gồm kế hoạch vệ sinh, hiệu chuẩn và thay thế điện cực để duy trì độ tin cậy của dữ liệu.
VIETMAP Environment có thể tư vấn lựa chọn phiên bản WQS-pH, bộ truyền dữ liệu, buồng đo và phương án bảo trì theo từng điểm quan trắc.